deep south

Học thuật
Thân thiện
deep south

A family enjoys a picnic under a large oak tree in the Deep South.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Vùng Thâm Nam Hoa Kỳ: Một khu vực địa văn hóaphía đông nam của Hoa Kỳ, bao gồm các tiểu bang như Alabama, Georgia, Louisiana, Mississippi Nam Carolina. Khu vực này lịch sử gắn liền với nền kinh tế đồn điền, sản xuất bông chế độ nô lệ trước Nội chiến Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The culture and cuisine of the Deep South are unique and influential. (Văn hóa ẩm thực của vùng Thâm Nam rất độc đáo sức ảnh hưởng.)
    • He traveled through the Deep South to study its history. (Anh ấy đã du hành xuyên qua vùng Thâm Nam để nghiên cứu lịch sử của .)
    • Many musical genres, like blues and jazz, have roots in the Deep South. (Nhiều thể loại âm nhạc, như blues jazz, nguồn gốc từ vùng Thâm Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the heart of the Deep South": trung tâm/vùng lõi của Thâm Nam Hoa Kỳ, thường để nhấn mạnh đến các khu vực đặc trưng văn hóa lịch sử đậm nét nhất.
    • This small town in Mississippi is considered the heart of the Deep South. (Thị trấn nhỏ này ở Mississippi được coi trái tim của vùng Thâm Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • The South (n): Miền Nam Hoa Kỳ - một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm nhiều tiểu bang hơn so với "Deep South".
  • The American South (n): Miền Nam nước Mỹ - cách gọi trang trọng, học thuật hơn.
Từ đồng nghĩa
  • The Lower South: Vùng Hạ Nam - một thuật ngữ lịch sử địa có nghĩa tương tự, chỉ cùng khu vực.
  • The Cotton States: Các bang trồng bông - tên gọi lịch sử nhấn mạnh vào hoạt động kinh tế chính trước đây của khu vực này.
Thành ngữ liên quan
  • "Deep South hospitality": Lòng hiếu khách đặc trưng của vùng Thâm Nam, thường được nhắc đến như một nét văn hóa nổi bật.
    • We were welcomed with true Deep South hospitality. (Chúng tôi được chào đón bằng lòng hiếu khách đúng chất Thâm Nam.)
deep south

A family enjoys a picnic under a large oak tree in the Deep South.

Noun
  1. Vùng Thâm Nam Hoa Kỳ

Từ đồng nghĩa